giáo án dạy buổi chiều toán 8
Download Giáo án Tiếng Anh 7 - Giáo án giảng dạy môn Tiếng Anh lớp 7 trọn bộ. Lê Thị Thuỷ. Giáo án Tiếng Anh 7 được đăng tải dưới đây là một trong những dạng giáo án điện tử tiếng anh lớp 7 đang được rất nhiều các thầy cô giáo quan tâm tìm hiểu. Nội dung kiến
Ôn Toán: Ôn tập bảng nhân 7. A. Mục tiêu: - Bước đầu thuộc bảng nhân 7. - Vận dụng phép nhân trong giải toán. HS làm bài 1,2,3. - Giáo dục HS có chăm học toán. B- Đồ dùng dạy học: - Các tấm bìa có 7 chấm tròn. III.Các hoạt động dạy học:
CÁC BƯỚC XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ, THIẾT KẾ GIÁO ÁN VÀ TỔ I. Khái niệm dạy học theo chủ đề Dạy học theo chủ đề là hình thức tìm để đưa chủ đề liên môn vào kế hoạch dạy học của một môn học nào đó C3khoaichau.hungyen.edu.vn 6 phút trước 538 Like
Bài tập phương pháp Toán Lí. Lượt xem: 2979 Lượt tải: 1. Giáo án giảng dạy môn Vật lý 11 - Tiết 8: Tụ điện. Lượt xem: 1579 Lượt tải: 0. Giáo án giảng dạy bộ môn Vật lý 11 - Trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Bài 48: Phương và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện
Biện pháp 1: Nâng cao nhận thức cho giáo viên, học sinh và phụ huynh. Tuyên truyền cho đội ngũ giáo viên có nhận thức đúng đắn về việc tổ chức. dạy học 2 buổi/ ngày thông qua nói chuyện, sinh hoạt chuyên môn, qua hội đồng. giáo dục, qua dự giờ đồng nghiệp để họ
Site De Rencontre En Ligne En Cote D Ivoire. Ngy son 05/09/2009Bui 1 NHN N, A THC VI A THC I, MC TIấU - HS vn dng c cỏch thc hin phộp nhõn n , a thc vi a thc rỳt gn biu thc ,tỡm x - Bit vn dng chng minh mt ng thc i s bng cỏch bin i v phc tp thnh v n ginII, PHNG TIN DY HC- Giỏo ỏn chi tit , sỏch bi tp , sỏch nõng caoIII, TIN TRèNH BI DY Tit 1Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng- GV cho HS làm bài tập 1Thc hiện phép tínha5xy2-31x2y + 2x -4b -6xy22xy -51x2y-1_ GV gọi 2 HS lên bảng trình bày,HS khác làm bài tập vào ghi bi vo v HS lm ra nhỏp Hai hs lờn bng trỡnh by , c lp theo dừi nhn xộtBài tập 1 Làm phép nhânGiải a 5xy2-31x2y + 2x -4= 5xy2.-31x2y + 5xy2. 2x - 5xy2. 4=-35x3y3 + 10x2y2 - 20xy2b -6xy22xy -51x2y-1= -12x2y3 + 56x3y3 + 6xy2- GV cho HS làm bài tập 2 Làm tính x2 + 2x2 + x+ 1b. 2a3 - 1 + 3aa2 - 5 + 2aGV gi hs lờn bng lm bi HS ghi bi vo v HS lm ra nhỏp Hai hs lờn bng trỡnh by , c lp theo dừi nhn xộtBài tập 2Giảia. x2 + 2x2 + x+ 1 = x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2 = x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2b. 2a3 - 1 + 3aa2 - 5 + 2a = 2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a+ 3a3 - 15a + 6a2 = 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 -17a + 5- GV cho HS lam bài tập 2Tìm x biếta 12x 54x 1 + 3x 71 16x = 81b 52x 1 +48 -3x= -5Y/ c Hs nêu cách làm GV goi 2HS lên bảng thực hiện- HS dới lớp làm bài và nhận HS ghi bi vo v HS tr li ta thc hin phộp tớnh , chuyn v a vBài tập 2 Tìm x biếta 48x2 12x 20x + 5+ 3x 48x2 7 + 112x = 81 83x = 83 x = 1b 10x 5 + 32 12x = 5xt bµi tËp cña b¹ndạng ax = bHS đứng tại chỗ nhận xét - 2x = -22 x = 11Bài tập vận dụng 1. TÝnh a -2x3 + 2x - 5x2 ; b -2x35x – 2y2 – 1 2. TÝnh a 6x3 – 5x2 + x -12x2 +10x – 2 b x2 – xy + 2xy + 2 –y2Tiết 2Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng- GV cho HS lµm bµi tËp 3 Chøng minha x – 1x2 + x + 1 = x3 – 1b x3 + x2y + xy2 + y3x – y = x4 – y4HS ghi đề bài vào vở B i tËp 3 Chøng minhàa x – 1x2 + x + 1 = x3 – 1b x3 + x2y + xy2 + y3x – y = x4 – y4Gi¶iGV Để chứng minh đợc ta làm thế n o?? Nêu cách làmGV chng minh mu cõu a minh ho cỏch giiGV gi hs lờn bng lm cõu b,c lp lm ra nhỏp HS ta bin i v phc tp thnh v n gin HS hon thnh li gii vo v HS lờn bng lm bi a x 1x2 + x + 1 = x3 1Biến đổi vế trái ta cóx 1x2 + x + 1 = x3 + x2 + x - x2 - x 1 = x3 1Vy v trỏi bng vp . tcmbx3 + x2y + xy2 + y3x y = x4 y4 Biến đổi vế trái ta có x3 + x2y + xy2 + y3x y= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4 = x4 y4 Vy v trỏi bng vp . tcm Bi2. Tớnh giỏ tr ca biu thc 232232 xxxxxM ++=ti x = 12GV hng dn b1 Rỳt gnb2 Thay s v tớnh b3 Kt lun HS lờn bng lm theo hng dn ca giỏo viờn Gii 46342262322322222=++=++=xxxxxxxxxxxxMThay x = 12 vo biu thc ta cú M = - - 4 = - 76Vy ti x = 12 thỡ M = - 76 Bi tp vn dng Bi 1. Chng minh rng xxxxxxxbxxxxxxxa6523213,27864296432,22322+=+++=++Bi 2. Tớnh giỏ tr ca biu thc babbaa ++ vi a = 2; b = 6Ngy son 01/10/2009Bui 5 PHN TCH A THC THNH NHN T I, MC TIấU - HS phõn tớch c a thc thnh nhõn t bng phng phỏp t nhõn t chung, dựng hng ng thc . - HS vn dng c phõn tớch thnh nhõn t gii bi toỏn tỡm x cú dng bc 2 tr lờnII, PHNG TIN DY HC - Giỏo ỏn chi tit , sỏch tham kho , sỏch bi tp III, TIN TRèNH BI HC Tit 1Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảngGV cho hs làm bài tập 1.? Đa thức ở câu a có mấy hạng tử.? Nhân tử chung của các hạngtử ở câu a là hướng dẫn hs làm câu a? Đa thức ở câu b có mấy hạng tử .? Nhân tử chung của các hạngtử ở câu b là gì .GV cho hs làm ra nháp , một em lên bảng chữa .? Gv cho hs vận dụng làm câuc, câu d ra nháp , gv thu giấy nháp kiểm tra xác suất GV khái quát khi các hạng tửcó chung một thừa số thì ta cóthể đặt thừa số đó ra ngoài dấu ngoặc GV cho hs làm bài 2? Đa thức ở câu a có mấy hạng tử? NHân tử chung của các hạng tử ở câu a là gì .GV hướng dẫn hs viết đa thứcđó dưới dạng hằng đẳng HS ghi đề bài vào vở HS trả lời có 3 hạng tử là NHân tử chung là x2HS làm theo hướng dẫn của gv vào vở HS trả lời có 3 hạng tử, nhântử chung là 7xy3HS làm bài ra nháp , một em lên bảng làm bài HS làm bài ra nháp HS theo ghi đề bài vào vởHS trả lời có 4 hạng tử , không có nhân tử chungHS làm theo hướng dẫn của giáo viên vào vở .1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử yxebcbcbadcbbcbacxyyxyxbyxxxa64,4341,155,283514,552,2236235223−−+−+−++−++Giải yxyxebacbcbbcbabcbcbadbacbcbbcbacyxxyxyyxyxbyxxyxxxa32264,34143414341,35155,4527283514,552552,2222343362352223−=−−−=−−−=−+−−+=+−++−=+−++=++2, Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 14,4,8,133,22323−−−+++xdxcxbxxxaGiải thức .GV cho hs vận dụng làm câu b,c,dHS vận dụng làm câu b, c,d ranháp 12121214,2224,42228,111 31 3133,22222223333322323−+=−=−−+=−=−++−=−=−+=+++=+++xxxxdxxxxcxxxxxbxxxxxxxaBài tập vận dụng 1, Tìm x biết 0200020005,09,9511,5212,2322322=+−−=−−=−−++=+−−xxxdxxcxxxxbxxxxaTiết 2Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng GV cho hs làm bài 1 tìm xHS ghi đề bài vào vở 1, Tìm x biết ? Biểu thức vế trái có thu gọn được nữa không .GV hướng dẫn hs phân tích thành nhân tử đưa về dạng tích > a = 0 hoặc b =0GV hướng dẫn hs giải ví dụ câu a? Biểu thức vế trái của câu b có thu gọn được nữa không GV hướng dẫn hs làm câu b? GV cho hs làm câu c ra nháp GV cho hs làm bài tập tính nhanhHS trả lời không thu gọn được nữa HStheo dõi giáo viên hướng dẫn phương pháp HS làm theo hưỡng dẫn của giáo viên HS trả lời HS giải vào vở theo hướng dẫn của giáo viên HS làm câu c ra nháp , một em lên bảng chữa .HS ghi đề bài vào vở . 0335,022,41,0252,22=+−−=−+−+−=−xxxdxxxcxxbxaGiải 052520520252,222=+−=−=−xxxxaTrường hợp 152052==−xxTrườnghợp 2 52052−==+xxVậy x = 52hoặc x = 52− là giá trị cần tìm 21021021041,22==−=−=+−xxxxxbVậy x = 1/2 là giá trị cần tìm 012022022,=+−=−+−=−+−xxxxxxxxcTrường hợp 1 x - 2 = 0 x = 2Trường hợp 2 x + 1 = 0 x = - 1Vậy x = 2; x = - 1 là giá trị cần tìm nhanh ? Biểu thức a có dạng hằng đẳng thức nào GV hướng dẫn hs tính ? GV cho hs làm câu b ra nháp , một em lên bảng chữa ? GV hướng dẫn hs làm câu c. HS trả lời có dạng hiệu hai bình phương HSlàm câu b ra nháp , một em lên bảng chữaHS làm câu c theo hướng dẫncủa giáo viên .1121222,222==+xxxxxxxxxa t¬ng tù . yzxzyxyzxyzxzyxzyxyzxzyxyzxzxzyxyxxzzyxxyzyxc−+−+=−+++−+++=−+−+=−++−++=++−+−+2222222222222222222,TiÕt 2Ho¹t éng cđa thµy Ho¹téng cđa trß Ghi b¶ng- Muốn quy đồng mẫu thức bước đầu tiên ta làm gì ?- MTC = ?- Tìm MTCMTC = 2 x + 2x – 2Bài 1Quy đồng mẫu thức haiphân thức32 4xx + và 234xx+−2x + 4 = 2x + 2x2 – 4 = x+ 2 x – 232 4xx +có nhân tử phụ bằng bao nhiêu ?234xx+−có nhân tử phụ bằng bao nhiêu ?- Cho HS hoạt động nhóm GV ở câu c ta phải làm gì để xuất hiện MTC- Đại diện nhóm lên bảng trình bàyMTC =?- Muôn quy đo ng ta àphải tìm một lượng nào nữa?- Qua đo em rút ra được nhận xét gì?x – 22 - HS hoạt động nhóm Nhóm 1,2 làm câu aNhóm 3,4 làm câu c- Đổi dấu- Hs trình bày lời giải- Một hs lên thực = 2 x+ 2 x – 232 4xx += 3 22 2 2x xx x−+ −234xx+−= 3.2 2 2.2xx x++ −Bài 2a, 12x +và 282x x−MTC xx + 2 2 – x12x += 2 22 x xx x x−+ −282x x−= 8 2 22 xx x x++ −c, 33 2 2 33 3xx x y xy y− + −và2xy xy−MTC y x – y333 2 2 33 3xx x y xy y− + −=33 x yy x y−2xy xy−=23 x x x yy x y y x y− − −=− −MTC = 12xx-1 tËp vËn dông VËn dông gi¶i bµi tËp trong bé Ò kiÓm tra
Ngày đăng 04/02/2020, 1214 Buổi 22 Tiết 64 + 65 + 66 ÔN TẬP TỔNG HỢP Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu - Thực phép tính phân thức đại số - Bài tập rút gọn tổng hợp II Chuẩn bị GV Hệ thống tập HS Ôn lại kiến thức học III Nội dung 7x x + x − + Bài 1 Cho biểu thức M = ÷ x −1 x +1 x −1 x −1 a Tìm điều kiện xác định biểu thức b Rút gọn M c Tính giá trị biểu thức M x = – d Tìm giá trị nguyên x để biểu thức M có giá trị nguyên Hướng dẫn a b M = = = = c Với x = -3 thuộc ĐKXĐ nên giá trị M x = -3 M= = M = d Để M nhận giá trị nguyên x+1 ∈ Ư 1 x ∈ {0; -2}, -2 ∉ ĐKXĐ nên x = Kết luận x = M = Bài 2 Cho biểu thức a Tìm điều kiện xác định rút gọn biểu thức P 67 b Tính giá trị biểu thức P x = c Tìm giá trị nguyên x để biểu thức P có giá trị ngun Hướng dẫn a Tìm điều kiện xác định rút gọn biểu thức A ĐKXĐ x ≠ ±2 P= = = x + 1 x + + x x − + x + x +1 x 5x + + + = x − x + x − x + 2 x − 2 x + 2 x2 + x + 2x + + x2 − x + 5x + 2x2 + x + = x − 2 x + 2 x − 2 x + 2 2 x + 1 x + x − 2 x + 2 = 2x + x−2 b Tính giá trị biểu thức P x = Thay x = 4tmđk vào P ta có P = + 10 = =5 4−2 c Tìm giá trị nguyên x để biểu thức P có giá trị nguyên P = 2+ x−2 x ∈ ¢, A ∈ ¢ ⇒ ∈¢ x−2 Lập luận => x x x 3x + + − Bài 3 Cho biểu thức A = x + x − x2 − a Tìm điều kiện xác định rút gọn biểu thức A b Tính giá trị biểu thức A x = c Tìm giá trị nguyên x để biểu thức A có giá trị nguyên Hướng dẫn a Tìm điều kiện xác định rút gọn biểu thức A ĐKXĐ x ≠ ±3 x x − 3 + x x + 3 − 3x + x 2x 3x + A= + − = x + x − x − 3 x + 3 x − x + 3 = = x − 3x + x + x − 3x − 3x − = x − 3 x + 3 x − 3 x + 3 x − 3 = x − 3 x + 3 x+3 b Tính giá trị biểu thức A x = Thay x = 6tmđk vào A ta có A = = 6+3 c Tìm giá trị nguyên x để biểu thức A có giá trị ngun A= x+3 x ∈ ¢, A ∈ ¢ ⇒ ∈¢ x +3 Lập luận => x 68 − x − 2x + − Bài Cho biểu thức C = ÷ − x x + 1 − x x −1 a Tìm điều kiện x để biểu thức C xác định b Rút gọn biểu thức C c Tính giá trị biểu thức C x thỏa mãn x + 3 = d Tìm x để C = e Tìm x để C f x = 10 − 3x x+5 x +1 x − 14 − − Bài 5 Cho biểu thức D = ÷ x + 4x − − x x + x −1 a Tìm điều kiện x để biểu thức D xác định b Rút gọn biểu thức D c Tính giá trị biểu thức D x thỏa mãn x - 2 = d Tìm x để D = - e Tìm x để D khơng âm f Tìm giá trị nguyên x để D nhận giá trị nguyên Hướng dẫn x2 + x + a x ≠ −5; x ≠ 1; x ≠ b D = x−2 d x = e x > BTVN x+5 2x + − − Bài 1 Cho biểu thức M = ÷ x + x −1 − x x −1 a Tìm điều kiện x để biểu thức M xác định b Rút gọn biểu thức M c Tính giá trị biểu thức M x thỏa mãn x + 2 = d Tìm x để M = e Tìm x ∈¢ để M > 1 69 c D = 13 f x ∈ { 3;9} Buổi 23 Tiết 67+68+69 CHỦ ĐỀ DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu - Tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình bình hành,hình thang, hình vng - Tính diện tích đa giác II Chuẩn bị GV Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu HS Ôn lại kiến thức học III Nội dung A Kiến thức cần nhớ Shcn = a, b độ dài cạnh hình chữ nhật Shv = a2 a độ dài cạnh hình vuông SΔvuông = a,b độ dài cạnh góc vng a độ dài cạnh đáy, h chiều cao tương ứng Shình thang = a + bh a, b đáy; h chiều cao SΔ = Shình bình hành = ah a độ dài cạnh, h chiều cao tương ứng cạnh ú B Bi Bi Cho hình chữ nhËt cã S lµ 16 cm vµ hai kÝch thớc hình x cm y cm Hãy điền vào ô trống bảng sau x y Trờng hợp hình chữ nhật hình Bi làm x y 16 vung? 16 4 Trêng hỵp x = y = cm hình chữ nhật hình vuông Bài 2 Diện tích hình chữ nhật thay đổi nếu a Chiều dài chiều rộng tăng lần b Chiều dài tăng lần, chiều rộng giảm lần 70 Bài làm a ChiỊu dµi chiều rộng tăng lần diện tích tăng 16 lần a' = 4a ; b' = 4b S' = a' b' = 4a 4b = 16 ab = 16 S b Tương tự Bài 3 So sánh tổng diện tích hình vng dựng cạnh góc Vng, diện tích hình vng dựng cạnh huyền? Bi lm Tổng diện tích hai hình vuông dựng hai cạnh góc A vuông là b2 + c2 Diện tích hình vuông dựng cạnh huyền b Theo định lí Pi - ta - go ta có C B a a2 = b + c2 VËy tổng diện tích hai hình vuông dựng hai cạnh góc vuông diện tích hình vuông dựng c¹nh hun Bài 4 Tam giác ABC có đáy BC cố định dài 4cm Đỉnh A di chuyển đường thẳng dd ⊥ BC Gọi H chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống đường thẳng BC a Điền vào ô trống bảng sau AHcm 10 S ABC b Vẽ đồ thị biểu diễn số đo SΔABC theo độ dài AH c Diện tích tam giác ABC tỉ lệ thuận với chiu cao AH khụng? Bi lma Điền vào ô trống AHc m S ABC 10 c DiƯn tÝch tam gi¸c ABC cã tØ lƯ thn víi chiỊu cao AH Bài 5 Cho tam giác ABC có đáy BC cố định đỉnh A di động đường thẳng d cố định song song với đường thẳng BC Chứng minh tam giác ABC ln có din tớch khụng AH = A'H' khoảng cách hai đờng thẳng song songd BC, có đáy BC chung d ’ A A ' ⇒ S ABC = A A BC Hay S ABC không đổi B HDVN Cho hình vẽ A E B 71 H C H ', M N D C H G a Tứ giác MENG hình gì?vì ? b Tính diện tích MENG biết AB = 30m, CD = 50m, SABCD = 800m2 Buổi 24 - Tiết 70+71+72 CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu - HS giải phương trình bậc ẩn phương trình đưa dạng phương trình bậc ẩn II Chuẩn bị Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu III Nội dung A Kiến thức cần nhớ Phương trình ax + b = - Nếu => phương trình có nghiệm - Nếu a = 0, b = => phương trình nghiệm với x - Nếu a = 0, b => phương trình vơ nghiệm B Bài tập Bài 1 Trong cặp phương trình cho cặp phương trình tương đương a, 3x – = 3x – x + = b, x2 + = x + = 3x – c, 2x – = x /5 + = 13/10 HD a, Hai phương trình khơng tương đương, tập nghiệm phương trình thứ S = 5 5 , nghiệm phương trình thứ hai S = , −2 3 3 b, Vì tập nghiệm phương trình thứ S = ∅ , tập nghiệm phương trình thứ hai S = ∅ Vậy hai phương trình tương đương 72 Bài 2 Bằng quy tắc chuyển vế giải phương trình sau a, x – 2,25 = 0,75 c, 4,2 = x + 2,1 b, 19,3 = 12 – x d, 3,7 – x = HD a, x – 2,25 = 0,75 ⇔ x = 0,75 + 2,25 ⇔ x = b, 19,3 = 12 – x ⇔ x = 12 – 19,3 ⇔ x = - 7,3 c, 4,2 = x + 2,1 ⇔ - x = 2,1 – 4,2 ⇔ - x = - 2,1 ⇔ x = 2,1 d, 3,7 – x = ⇔ -x = – 3,7 ⇔ -x = 0,3 ⇔ x = - 0,3 Bài 3 Bằng quy tắc nhân tìm giá trị gần nghiệm phương trình làm tròn đến chữ số thập phân thư ựba dùng máy tính bỏ túi để tính tốn d a, 2x = 13 ; b, - 5x = + c, x = Hướng dẫn a, Chia hai vế cho 2, ta x = 13 ⇔ x ≈ 1,803 b, Chia hai vế cho – 5, thực phép tính ta x ≈ −0, 647 c, x ≈ 4,899 Bài Giải phương trình sau a 2x + = 20 – 3x b 2,5x + 1,5 = 2,7x – 1,5 c 2t - = 12 - t d − u = u+4 3 HD a 2x + = 20 – 3x 2x + 3x = 20 – 5x = 15 x = b 2,5x + 1,5 = 2,7x – 1,5 2,5x – 2,7x = -1,5 – 1,5 - 0,2x = -3 x = 1,5 c 2t - = 12 - t 2t + t = 12 + 3t = 15 t = Bài Để giải phương trình Bước 1 2x − 1− x − = Nam thực sau 52 x − 3 41 − x − =1 20 20 73 Bước 2 10x – 15 – + 4x = Bước 3 14x – 19 = Bước 4 14x = 20 ⇔ x = 20 10 = 14 Bạn Nam giải hay sai Nếu sai sai từ bước nào? A Bước B Bước C Bước D Bước Bài 6 Giải phương trình sau a x − 16 x + = b 12 x + x − = Hướng dẫn a x − 16 x + 75 x − 4 216 x + 1 ⇔ = = ⇔ 14 14 ⇔ 7 5x – = 2 16x + ⇔ 35x – 28 = 32x + ⇔ 35x – 32x = + 28 ⇔ 3x = 30 ⇔ x = 10 b 12 x + x − 412 x + 5 32 x − 7 ⇔ = = 12 12 ⇔ 4 12x + = 2x – ⇔ 48x + 20 = 6x – 21 ⇔ 42x = - 41 BTVN Bài Xét xem cặp phương trình cho có tương đương không? a 2x + = b 3x + = 2x + 3x = −9 3x + + 1 = 2x + + x −3 x −3 74 c x x − 2 =0 x2 + 2x x – = Bài 2 Giải phương trình a b c d Buổi 25 - Tiết 73+74+75 CHỦ ĐỀ TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu HS vận dụng định lí Ta let tam giác định lí thuận, đảo, hệ quả vào làm tập tính tốn, chứng minh hệ thức, song song II Chuẩn bị Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu III Nội dung A Kiến thức cần nhớ Định lí Ta – lét, định lí Ta – lét đảo, hệ định lí Ta – lét B Bài tập Bài 1 Tính độ dài x, y đoạn thẳng hình vẽ, biết số hình vẽ có đơn vị đo cm P A 17 16 x M 20 y E N F 10 B 15 C MN // BC Q R EF // QR Hình Hình Bài 2 Cho hình vẽ Biết MN // BC, AB = 25cm, BC = 45cm, AM = 16cm, AN = 10cm Tính độ dài x, y đoạn thẳng MN, AC x M A N 16 10 A 16 24 y 25 B 12 M N x 45 C 75 y B C H1 H2 Bài 3 Cho hình vẽ Biết tam giác ABC vuông A, MN // BC, AB = 24cm, AM = 16cm, AN = 12cm Tính độ dài x, y đoạn thẳng NC, BC Bài 4 Cho hình thang ABCD AB // CD có hai đường chéo AC cắt BD O Chứng minh = Bài 5 Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM CN cắt O Chứng minh = Bài 6 Cho hình vẽ Biết AB // CD, O MN, MN = 5cm, OB = 1,5cm, OD = 4,5cm, MB = DN, OM M A B 1,5 O 4,5 C Hướng dẫn Bài 1 Hình 1 D Vì MN // BC => đ/l Ta let => x = 15,3 cm 10 A y 25 B đ/l Ta let Bài 2 Vì MN // BC => N 16 Hình Ta có PR = PF + FR = 20 + 15 = 35 cm Vì EF // QR => C xN M C 45 => y = 28 cm hệ đ/l Ta let A 16 => x = 18cm, y = 40cm Bài 3 Cho hình vẽ 24 12 M N x Vì MN // BC => y đ/l Ta let B C => AC = 18cm => x = NC = 6cm Tam giác ABC vuông A => BC2 = AB2 + AC2 = 242 + 182 = 900 BC = 30 A B Bài 4 O Vì AB // CD gt => hệ định lí Ta let 76 D C Bài 3 Tính thể tích diện tích tồn phần hình chóp có độ dài cạnh đáy 6cm, độ dài đường trung đoạn 5cm Bài Một hình lăng trụ đứng có đáy tam giác vng, chiều cao lăng trụ cm Độ dài cạnh góc vng đáy cm cm a Tính độ dài cạnh BC b Tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng c Tính diện tích tồn phần hình lăng trụ đứng B' C' d Tính thể tích hình lăng trụ đứng B Hướng dẫn A' D' Bài a Hình vẽ b S xung quanh = 2AB + AC.AA’ = 23 + 4.6 = 84cm2 C B S toàn phần = Sxq + Sđ = 84 + = 96 cm c V = = 72cm3 A D Bài a BC = cm b S xung quanh = AB + BC + AC.BE = 3 + + 4.9 = 108 cm2 c S toàn phần = Sxq + Sđ = 108 + C B A = 114 cm2 E d V = F = 54cm3 D Bài 3 Diện tích đáy ABCD Sđ = = 36cm2 SH = SE2 – EH2 = 4cm S => V = Sđ SH = 48cm3 B C H A Bài a BC = 10 cm b S xung quanh = AB + BC + AC.BE = 6 + + 10.7 = 168 cm2 c S toàn phần = Sxq + Sđ = 168 + d V = C B = 192 cm2 = 168cm3 D E A E F D 107 C Hướng dẫn học nhà Ôn lại làm tập Bài tập Một hình chóp tứ giác có độ dài cạnh đáy 10cm, chiều cao hình chóp 12cm Tính a Diện tích tồn phần hình chóp b Thể tích hình chóp Buổi 37 - Tiết 73 + 74 CHỦ ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu HS giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối II Chuẩn bị Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu III Nội dung A Bài tập Bài 1 Giải phương trình sau a x – 5 = b x + 6 = c 2x – 5 = d 3 – 7x = Bài 2 Giải phương trình sau a 9 + x = 2x b x – 1 = 3x + c x + 6 = 2x + d 7 –x = 5x + e 5x = x – 12 f - 2,5x = + 1,5 108 Bài 3 Giải phương trình sau a 5x - 3x – = c 3 – x + x2 – 4 + xx = Bài 4 Giải phương trình sau a 3x – 2 = 2x c 2x – 3 = - x + 21 e 2 – x = 0,5x – Bài 5 Giải phương trình sau a x − = x + b x – 5x + - 2x - = d x – 12 + x + 21 - x2 – 13 = b 4 + 2x = - 4x d 3x – 1 = x – f x + 1 + x – 2 = b x − + x − = c x − = 2x − × B Hướng dẫn Bài 1 d x + − x = a x b x c x d x Bài 2 a x = b x = c x = - d x = e Vô nghiệm f x Bài 3 a x b x = c x d x = Bài 4 a x b x = c x d Vô nghiệm e Vô nghiệm f C Hướng dẫn học nhà Ôn lại làm tập Bài tập Giải phương trình sau a 5x - 2x + 1 = c 3x + -x – 5 = b x – 5 - 4x = c xx – 3 + x – 2 = x + 52 109 Buổi 38 - Tiết 75 + 76 CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu HS giải toán tổng hợp bất phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối II Chuẩn bị Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu III Nội dung A Bài tập Bài 1 Giải phương trình sau biểu diễn tập nghiệm trục số 110 a 3x – 2x + 2 5x2 + 16x + c d Bài 2 Với giá trị x thì a Giá trị biểu thức b Giá trị biểu thức không lớn giá trị biểu thức không nhỏ giá trị biểu thức Bài 3 Tìm x cho a – x2 Bài 4 Tìm x cho b x -1x a b c d Bài 5 Chứng tỏ phương trình sau vơ nghiệm a 2x + 3 = 2x + b 5x – 3 = 5x - B Hướng dẫn Bài 1 HS tự biểu diễn tập nghiệm trục số a x > -12 b x > c x > c x > 3,2 Bài 2 a b Bài 3 a Mọi x nghiệm b b – x – 12 + b x2x – 1 – h x – 6x + c x+3 x+2 +1 MD = MH N Chứng minh tam giác DMB cân M => MD = MB => MH = MB => M trung điểm BH E C A Chứng minh tương tự ta có N trung điểm HC 115 c Ta có DM = MH = EN = NH = DE = AH = 6cm => SDENM = 19,5cm Bài 2 a AHB A B BCD b AH = 7,2cm c AHB H BCD theo tỉ số k = C D SBCD = 54cm2 => S => S AHB = 34,56cm2 Bài 3 Diện tích đáy ABCD Sđ = = 36cm2 SH = SE2 – EH2 = 4cm B C H => V = Sđ SH = 48cm3 A E D Bài 4 s a c/m BAH BAC => AB2 = b AH = 4,8cm; BH = 3,6cm; HC = 6,4cm s c c/m AID S AD BAC => IAD = ÷ S ABC BC => S IAD ≈ 3,5cm Bài 5 a Áp dụng đ/l Pytago đảo b CH = 4,8cm, BD = 5,7cm, AD = 4,3cm, CD = 4,9cm A C Hướng dẫn học nhà Ôn lại học làm tập Bài tập Tam giác ABC có đường cao AD, BE, CF đồng quy H Chứng minh = = 116 H C D B Buổi 41 - Tiết 81 + 82 CHỦ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II đại số Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu HS giải tập tổng hợp + Giải phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối + Bất phương trình + Giải tốn cách lập phương trình II Chuẩn bị Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu III Nội dung A Bài tập Bài 1 Giải phương trình sau biểu diễn tập nghiệm trục số a 3x – 2x + 2 5x2 + 16x + c d Bài Với giá trị x a Giá trị biểu thức 11 − x − x + 17 không nhỏ giá trị biểu thức 13 − 4x b Giá trị biểu thức 11 − 5x không lớn giá trị biểu thức x − 1 − 15 x + 17 c Giá trị biểu thức 3x x − x x − 1 − không nhỏ giá trị biểu thức x − 11x x + 1,5 + Bài 3 Giải phương trình sau a x+2 1− x − x+3= c x + x + − 36 = x−2 x − 11 + = x+2 x−2 x −4 g x + =3x–2 e b 7x − 16 − x + 2x = d 2x – 3x + 1 + xx – 2 = 3x + 22 2x x f x − + x + = + x − 1 x + 1 h 3x + 2 - 3x = x + i x + = 3x − k x - 2 + x + 3 = Bài 4 Xe máy thứ quãng đường từ Hà Nội Thái Bình hết 20 phút Xe máy thứ hai hết 40 phút Mỗi xe máy thứ nhanh xe máy thứ hai km Tính vận tốc xe máy quãng đường từ Hà Nội đến Thái Bình? 117 Bài 5 Một ca nơ xi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách 24 km ; lúc đó, từ A B bè nứa trơi với vận tốc dòng nước km/h Khi đến B ca nô quay lại gặp bè nứa địa điểm C cách A km Tính vận tốc thực ca nô B Hướng dẫn Bài 1 HS tự biểu diễn tập nghiệm trục số a x > -12 b x > c x > c x > 3,2 70 b x ≥ c −9 ≤ x 3 Vận tốc xe tứ hai x - km/h Bài a x ≤ 10 giờ xe máy thứ 11 Trong 40 phút = giờ xe máy thứ Trong 20 phút = 10 xkm 11 x − 3km Đó quãng đường tứ Hà Nội đến Thái Bình nên ta có phương trình 10 11 x = x − 3 ⇔ x = 33 thoả mãn điều kiện toán 3 Vậy vận tốc xe máy thứ 33 km/h Vận tốc xe máy thứ hai 30 km/h Quãng đường từ Hà Nội đến Thái Bình 110 km Bài Gọi vân tốc thực ca nô x km/h x > Vận tốc ca nơ xi dòng là x + km/h Vân tốc ca nô ngược dòng là x – km/h 24 h x+4 24 − Thời gian ca nơ ngược dòng là h x−4 24 24 − Theo ta có phương trình + = * x+4 x−4 Thời gian ca nơ xi dòng là Giải phương trình * ta có hai nghiệm x1 = ktm, x2 = 20tm Vậy vận tốc thực ca nô 20 km/h C Hướng dẫn học nhà Ôn lại làm tập Bài 1 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài chiều rộng m bình phương số đo độ dài đường chéo gấp lần số đo chu vi Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật cho Bài 2 Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 192 m2 Biết hai lần chiều rộng lớn chiều dài m Tính kích thước hình chữ nhật 118 Buổi 42 - Tiết 83 + 84 CHỦ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II đại số Ngày soạn Ngày dạy I Mục tiêu HS giải Bài tập tổng hợp + Giải phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối + Bất phương trình + Giải tốn cách lập phương trình II Chuẩn bị Hệ thống tập, đáp án, thước, phấn màu III Nội dung A Bài tập Bài 1 Cho biÓu thøc A = x+2 − + x ≠ −3; x ≠ 2 x+3 x + x−6 2− x a Rót gän A cTìm x Z để A nguyên dơng b Tìm x để A > − x − 2x + − Bài Cho biểu thức C = ÷ − x x + 1 − x x −1 a Tìm điều kiện x để biểu thức C xác định b Rút gọn biểu thức C c Tính giá trị biểu thức C x thỏa mãn x + 3 = d Tìm x để C = e Tìm x để C 2x +3 b 4x – ≥ 33x – – 2x + c xx – 2 – x + 1x + 2 5x + f x – 2 + x2 ≥ 2x2 – 3x – g x + 3x − + 10 x − − x 3x + − 10 Bài 3 a x b x c B = 15 f x = c x = - d x = Bài 4 HS tự giải Bài 5 HS tự giải Bài 6 Gọi thời gian vòi thứ chảy riêng cho đầy bể xgiờ x > 12 ⇒ Thời gian vòi thứ hai chảy riêng đầy bể là x + giờ Trong vòi I chảy được Ta có phương trình 1 bể, vòi II chảy được bể x+ x 1 + = Giải PT ta x = 4tm x x + 12 Thời gian vòi thứ chảy đầy bể Thời gian vòi thứ hai chảy đầy bể C Hướng dẫn học nhà Bài Với giá trị x a Giá trị biểu thức 11 − x − x + 17 không nhỏ giá trị biểu thức 13 − 4x b Giá trị biểu thức 11 − 5x không lớn giá trị biểu thức x − 1 − 15 x + 17 120 c Giá trị biểu thức x + 1,5 + 3x x − x x − 1 − không nhỏ giá trị biểu thức x − 11x Bài 2 Một hình chữ nhật có đường chéo 13 m, chiều dài chiều rộng m Tính diện tích hình chữ nhật đó? Bài 3 Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm thời gian định Do áp dụng kỹ thuật nên tổ I sản xuất vượt mức kế hoạch 18% tổ II vượt mức 21% Vì thời gian quy định họ hồn thành vượt mức 120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm giao tổ 121 ... 4 2 16 x + 1 ⇔ = = ⇔ 14 14 ⇔ 7 5x – = 2 16x + ⇔ 35x – 28 = 32x + ⇔ 35x – 32x = + 28 ⇔ 3x = 30 ⇔ x = 10 b 12 x + x − 4 12 x + 5 3 2 x − 7 ⇔ = = 12 12 ⇔ 4 12x + = 2x – ⇔ 48x + 20 ... 100 101 1 02 1 1 1 ⇔ x − 105 + + − − − ÷= 100 101 1 02 ⇔ x − 105 = ⇔ x = 105 a/ 29 − x 27 − x 25 − x 23 − x 21 − x + + + + = −5 21 23 25 27 29 29 − x 27 − x 25 − x 23 − x 21 − x ⇔ +1+... +1+ =0 21 23 25 27 29 50 − x 50 − x 50 − x 50 − x 50 − x 50 − x ⇔ + + + + + =0 21 23 25 27 27 29 1 1 ⇔ 50 − x + + + + ÷= 21 23 25 27 29 ⇔ 50 − x = ⇔ x = 50 b/ Bài 6 Nếu m2 – ≠ , - Xem thêm -Xem thêm giáo án buổi chiều toán 8 học kỳ 2,
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 21/07/2018, 1840 ... F đối xứng với qua I Ôn tập đẳng thức đáng nhớ Ôn tập chia đa thức biến s¾p xÕp Ngày dạy / /2014 8A / /2014 8A buổi 8 ôn luyện Chia đa thức xếp x3 HD áp dung 2a 1a Ôn tập đẳng thức đáng nhớ Ôn tập hình bình hành, hình chữ nhật Ngày dạy / /2014 8A / /2014 8A Buổi 7 Ôn tập hình bình hành - hình... 2 t¬ng tù DE = EC ⇔ Cˆ = Cˆ BE, CD đờng phân giác Ngày dạy 03/10/2012- lớp8 A3 04/10/2012- lớp8 A2 Buổi 1 ôn tập Những đẳng thức đáng nhớ A,mục tiêu Củng cố kiến thức hăng đẳng thức học , - Xem thêm -Xem thêm BỘ GIÁO án TOÁN lớp 8 dạy ôn BUỔI CHIỀU,
... theo hướng dẫncủa giáo viên . 85 , ,85 ,91155 ,8. 155, 85 , 85 , 080 ... li ta thc hin phộp tớnh , chuyn v a vBài tập 2 Tìm x biếta 48x2 12x 20x + 5+ 3x 48x2 7 + 112x = 81 83 x = 83 x = 1b 10x 5 + 32 12x = 5thức .GV cho hs vận dụng làm câu ... 3.2 2 2.2xx x++ −Bài 2a, 12x +và 2 8 2x x−MTC xx + 2 2 – x12x += 2 22 x xx x x−+ −2 8 2x x−= 8 2 22 xx x x++ −c, 33 2 2 33 3xx x y... 11 2,931 48
1. Căn bậc hai- Định nghĩa Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a- Chú ý+ Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau số dương , số âm + Số 0 có căn bậc hai là chính nó + Số thực a 2. Căn bậc hai số học- Định nghĩa Với thì số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0- Chú ý Việc tìm căn bậc hai số học của 1 số không âm được gọi là phép khai phương- Định lý Với a, b > 0, ta có+ Nếu + Nếu 3. Căn thức bậc hai- Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức được gọi là căn thức bậc hai của A ; A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn- có nghĩa hay xác định hay tồn tại 4. Hằng đẳng thức - Định lý Với mọi số thực a, ta có - Tổng quát Với A là biểu thức, ta có B./ Bài tập áp dụngDạng 1 Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học* Phương pháp - Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số - Tìm căn bậc hai số học của số đã cho - Xác định căn bậc hai của số đã cho Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy buổi chiều Toán Lớp 8 - Chử Văn Tới", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNgày dạy .. CĂN BẬC HAI. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A./ Kiến thức cơ bản 1. Căn bậc hai - Định nghĩa Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a - Chú ý + Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau số dương , số âm + Số 0 có căn bậc hai là chính nó + Số thực a 0, ta có + Nếu + Nếu 3. Căn thức bậc hai - Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức được gọi là căn thức bậc hai của A ; A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn - có nghĩa hay xác định hay tồn tại 4. Hằng đẳng thức - Định lý Với mọi số thực a, ta có - Tổng quát Với A là biểu thức, ta có B./ Bài tập áp dụng Dạng 1 Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học * Phương pháp - Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số - Tìm căn bậc hai số học của số đã cho - Xác định căn bậc hai của số đã cho Bài 1 Tìm căn bậc hai của các số sau 121 ; 144 ; 324 ; LG + Ta có CBHSH của 121 là nên CBH của 121 là 11 và -11 + CBHSH của 144 là nên CBH của 121 là 12 và -12 + CBHSH của 324 là nên CBH của 324 là 18 và -18 + CBHSH của là nên CBH của là và + Ta có nên CBH của là và Dạng 2 So sánh các căn bậc hai số học * Phương pháp - Xác định bình phương của hai số - So sánh các bình phương của hai số - So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số Bài 2 So sánh a 2 và b 7 và c và 10 d 1 và e g LG a Vì 4 > 3 nên b Vì 49 > 47 nên c Vì 33 > 25 nên d Vì 4 > 3 nên e * Cách 1 Ta có * Cách 2 giả sử Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng g Ta có Dạng 3 Tìm điều kiện để căn thức xác định xác định Bài 3 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định LG Để các căn thức trên có nghĩa thì a b Ta có xác định với mọi x c hoặc + Với + Với Vậy căn thức xác định nếu hoặc d Dạng 4 Rút gọn biểu thức Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau a c b d LG a Cách 1 Cách 2 b c d Dạng 5 Tìm Min, Max Bài 5 Tìm Min LG a Ta có vậy Miny = 2. dấu = ’’ xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0 => x = 1 b Ta có vậy Miny = . Dấu = » xảy ra khi và chỉ khi ************************************************** Ngày dạy .. VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG A./ Kiến thức cơ bản Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH sao cho ta có khi đó B./ Bài tập áp dụng Bài 1 Tìm x, y trong các hình vẽ sau a + ta có + Áp dụng định lý 1 Hay y = BC – x = 7,21 – 2,22 = 4,99 b - Xét tam giác ABC vuông tại A. áp dụng định lý 1 ta có c * Cách 1 AH2 = = = 36 => AH = 6 Theo Pitago cho các tam giác vuông AHB; AHC ta có * Cách 2 Áp dụng định lý 1 ta có d Áp dụng định lý 2, ta có Áp dụng định lý 1. ta có e Theo Pitago, ta có Áp dụng định lý 3, ta có g Áp dụng định lý 2, ta có Theo Pitago cho tam giác AHC vuông tại H, ta có Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, có các cạnh góc vuông AB = 15cm, AC = 20cm. Từ C kẻ đường vuông góc với cạnh huyền, đường này cắt đường thẳng AB tại D. Tính AD và CD LG . Theo định lý 3, ta có Theo Pitago trong tgiác ACD vuông tại A, ta có Bài 3 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 60cm, AD = 32cm. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo AC, đường thẳng này cắt AC tại E và AB tại F. Tính độ dài EA, EC, ED, FB, FD LG Xét tam giác ADC vuông tại D, ta có Theo định lý 1 Theo định lý 1, ta có Theo định lý 2, ta có Xét tam giác DAF, theo định lý 1 Theo Pitago Bài 4 Cho hình vuông ABCD. Gọi E là một điểm nằm giữa A, B. Tia DE và tia CB cắt nhau ở F. Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với DE, đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại G. Chứng minh rằng a Tam giác DEG cân b Tổng không đổi khi E chuyển động trên AB LG a Ta có cùng phụ với xét ta có cân tại D b vì DE = DG ta có xét tam giác DGF vuông tại D, ta có định lý 4 Vì không đổi khi E chuyển động trên AB, suy ra tổng không đổi khi E thay đổi trên AB ******************************************************* Ngày day .. CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN BẬC HAI A./ Kiến thức cơ bản 1. khai phương một tích. Nhân các căn bậc hai a Định lý b Quy tắc khai phương một tích Muốn khai phương một tích các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau c Quy tắc nhân các căn bậc hai Muốn nhân các CBH của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó d Chú ý - Với A > 0 ta có - Nếu A, B là các biểu thức - Mở rộng 2. Khai phương một thương. Chia các căn bậc hai a Định lý b Quy tắc khai phương một thương Muốn khai phương một thương , trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai c Quy tắc chia hai CBH Muốn chia CBH của số a không âm cho số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó d Chú ý Nếu A, B là biểu thức B./ Bài tập áp dụng Dạng 1 Tính Bài 1 Thực hiện phép tính Dạng 2 Rút gọn các biểu thức Bài 2 Tính giá trị các biểu thức Bài 3 Rút gọn các biểu thức a b c d Dạng 3 Chứng minh Bài 4 Chứng minh các biểu thức sau Dạng 4 Giải phương trình Bài 5 Giải các phương trình sau đk Ta có thỏa mãn 4 đk 4 thỏa mãn Bài tập bất đẳng thức Cauchy Cho 2 số a và b không âm. Chứng minh rằng . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ? LG * Cách 1 + vì xác định + ta có + dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b * Cách 2 ta có ******************************************************* Ngày dạy .. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN A. Kiến thức cơ bản 1. Định nghĩa Cho ta định nghĩa các tỉ số giữa các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC vuông tại A như sau Đối Kề Huyền * Nhận xét từ định nghĩa ta thấy + tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn luôn dương + 0 0; b > 0; a khác b b ta có Bài 5 Cho biểu thức a Tìm đk xác định b Rút gọn biểu thức B LG a đk b Ta có Bài 6 Cho biểu thức a Tìm đk để C có nghĩa b Rút gọn C c Tìm x để C = 4 LG a đk b Ta có c C = 4 Bài 7 Cho biểu thức a Tìm đk b Rút gọn c Tìm x sao cho D 0; x khác 9 b Ta có c ******************************************************** Ngày dạy .. HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG A. Kiến thức cơ bản 1. Các hệ thức * Định lý Trong 1 tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng - Cạnh huyền nhân Sin góc đối hoặc Cosin góc kề - Cạnh góc vuông kia nhân Tang góc đối hoặc Cotg góc kề ... bao lâu mới đầy bể? Cả 2 vòi Vòi 1 Vòi 2 TGHTCV 1h chảy được Ta có pt Nghiệm thỏa mãn là x = 3 Bài 5 1 công nhân phải hoàn thành 50 sản phẩm trong 1 thời gian quy định. Do cải tiến kỹ thuật nên mỗi giờ đã tăng năng suất thêm 5 sản phẩm vì thế người ấy hoàn thành kế hoaahj sớm hơn thời gian quy định là 1h40ph. Tính số sản phẩm mỗi giờ người đó phải làm theo dự định. Số sản phẩm mỗi giờ làm TGHTCV Dự định Thực tế . Ta có pt Nghiệm thỏa mãn là x = 10 Bài 6 1 chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A. sau 2h40ph một ca nô chạy từ A đuổi theo và gặp thuyền cách bến A 10km. Hỏi vận tốc của thuyền, biết rằng vận tốc ca nô hơn vận tốc của thuyền là 12km/h. S V T Ca nô 10 Thuyền 10 .. ta có pt Giá trị thỏa mãn là x = 3 Bài 7 khoảng cách giữa 2 bến sông A và B là 30km. 1 ca nô đi từ A đến B, nghỉ 40ph ở B, rồi lại trở về A. thời gian kể từ lúc đi đến lúc trở về A là 6h. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc dòng nước là 3km/h. V S T Nước yên lặng xuôi 30 Ngược 30 Ta có phương trình Bài 8 1 phòng họp có 360 ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy đều bằng nhau. Nếu số dãy tăng thêm 1 và số ghế trong mỗi dãy tăng thêm 1 thì thì phòng họp có 400 ghế. Tính số dãy ghế và số ghế trong 1 dãy lúc ban đầu. Số dãy Số ghế trong 1 dãy Số ghế của cả phòng Ban đầu Sau khi thay đổi Ta có hpt x, y là nghiệm của pt bậc hai Vậy - Nếu số dãy ghế bằng 24 thì số ghế trong một dãy là 15 - Nếu số dãy ghế bằng 15 thì số ghế trong một dãy là 24. Bài 9 1 xuồng máy xuôi dòng 30km, và ngược dòng 28km hết 1 thời gian bằng thời gian mà xuồng máy đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng. Tính vận tốc của xuồng khi đi trên hồ yên lặng, biết rằng vận tốc của nước là 3km/h V S T Nước yên lặng 59,5 xuôi 30 Ngược 28 .. Ta có pt Bài 10 1 lâm trường dự định trồng 75ha rừng trong một số tuần lễ. Do mỗi tuần trồng vượt mức 5ha so với kế hoạch nên đã trồng được 80ha và hoàn thành sớm hơn 1 tuần. Hỏi mỗi tuần lâm trường dự định trồng bao nhiêu ha rừng? 1 tuần trồng được số ha TGHTCV Kế hoạch Thực tế .. Ta có pt Bài 11 1 ca nô xuôi từ A đến B cách nhau 24km, cùng lúc đó cũng từ A đến B 1 bè nứa trồi với vận tốc dòng nước là 4km/h. Khi đến B ca nô quay trở lại và gặp bè nứa tại điểm C cách A là 8km. Tính vận tốc thực của ca nô. Gọi vận tốc thực của ca nô là x km/h; x > 4 Vận tốc xuôi x + 4 km/h Vận tốc xuôi x - 4 km/h Thời gian xuôi từ A đến B h Quãng đường BC 24 – 8 = 16 km Thời gian ngược từ B đến C h Thời gian bè nứa đi từ A đến C h Ta có pt BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1. Hai thành phố A và B cách nhau 50km. Một người đi xe đạp từ A đến B. Sau đó 1giờ 30phút một xe máy cũng đi từ A và đến B trước người đi xe đạp 1 giờ .Tính vận tốc của mỗi người biết vận tốc của người đi xe máy bằng 2,5 lần vân tốc người đi xe đạp . * Lập bảng Quãng đường Vận tốc Thời gian Xe đạp 50 x Xe máy 50 2,5x * Ta có phương trình , nghiệm x = 12 Bài 2 Một ô tô đi từ Hải Phòng về Hà Nội, đường dài 100km, người lái xe tính rằng nếu tăng vận tốc thêm 10 km/h thì về đến Hà Nội sớm nửa giờ. Tính vận tốc của ô tô nếu không tăng. * Lập bảng Quãng đường Vận tốc Thời gian Không tăng 100 x 100/x Tăng 100 x + 10 100/x + 10 * Ta có phương trình Bài 3. Một ô tô đi quãng đường AB dài 840km, sau khi đi được nửa đường xe dừng lại 30 phút nên trên quãng đường còn lại, xe phải tăng vận tốc thêm 2km/h để đến B đúng hẹn. Tính vận tốc ban đầu của ô tô . + Gọi vân tốc ban đầu của ô tô là x km/h, x > 0 + Thời gian đi hết quãng đường AB theo dự định là h + Nửa quãng đường đầu ô tô đi hết h + Vận tốc của ô tô trên nửa quãng đường còn lại là x + 2 km/h + Thời gian của ô tô trên nửa quãng đường còn lại là h + Theo bài ra ta có phương trình sau Bài 4. Quãng sông từ A đến B dài 36km, một ca nô xuôi từ A đến B rồi ngược từ B về A hết tổng cộng 5 giờ. Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc dòng nước là 3km/h V thực V nước V xuôi V ngược S t Xuôi x 3 x + 3 36 36/x+3 Ngược x – 3 36/x-3 * ta có pt sau Bài 5. Lúc 7 giờ một ô tô đi từ A đến B. Lúc 7giờ 30 phút một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ô tô là 24km/h. Ô tô đến B được 1 giờ 20 phút thì xe máy mới đến A. Tính vận tốc của mỗi xe , biết quãng đường AB dài 120km. * lập bảng V S T Ô tô x 120 120/x Xe máy x-24 120 120/x-24 - thời gian xe máy đi nhiều hơn ô tô là - ta có pt Bài 6 Một người đi đoạn đường dài 640 km với 4 giờ đi ô tô và 7 giờ đi tàu hỏa .Hỏi vận tốc cuả ô tô và tàu hỏa biết rằng vận tốc cuả tàu hỏa hơn vận tốc cuả ô tô là 5 km/h. * lập bảng V T S ô tô x 4 4x Tàu hỏa x+5 7 7x+5 * ta có pt 4x + 7x + 5 = 640 => x = 55 Bài 7. Một ca nô xuôi từ A đến B, cùng lúc đó một người đi bộ đi từ dọc bờ sông về hướng B. Sau khi chạy được 24km, ca nô quay trở lại và gặp người đi bộ tại C cách A là 8km. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng , biết vận tốc người đi bộ và vận tốc dòng nước đều bằng 4km/h Toán năng suất * Chú ý - Năng suất NS là số sản phẩm làm được trong một đơn vị thời gian t. - NS x t = Tổng sản phẩm thu hoạch Bài 1. Hai công nhân phải làm theo thứ tự 810 và 900 dụng cụ trong cùng một thời gian. Mỗi ngày người thứ hai làm được nhiều hơn người thứ nhất là 4 dụng cụ. Kết quả người thứ nhất hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, người thứ hai hoàn thành trước thời hạn 6 ngày. Tính số dụng cụ mỗi người phải làm trong mỗi ngày. * Lập bảng Tổng số sản phẩm cần làm Mỗi ngày làm được TGHTCV Người 1 810 x 810/x Người 2 900 y 900/y * Ta có hệ phtrình , sau đó tìm y Bài 2. Hai đội công nhân, mỗi đội phải sửa một quãng đường dài 20km, trong một tuần cả hai đội làm tổng cộng được 9km. Tính xem mỗi đội sửa được bao nhiêu km trong một tuần, biết thời gian đội I làm nhiều hơn đội II làm là một tuần . * Lập bảng Tổng số quãng đường phải sửa Mỗi tuần làm được TGHTCV Đội 1 20 x 20/x Đội 2 20 9 – x 20/9 – x * Ta có phtrình Bài 3. Một đội công nhân dự định hoàn thành công việc với 500 ngày công thợ. Hãy tính số người của đội, biết rằng nếu bổ sung thêm 5 công nhân thì số ngày hoàn thành công việc giảm 5 ngày . * Lập bảng Tổng số ngày công Số công nhân TGHTCV Lúc đầu 500 x 500/x Sau khi bổ sung 500 x + 5 500/ x + 5 * Ta có phtrình *************************************************************** Ngày dạy . ÔN TẬP HÌNH HỌC Bài 1 Từ 1 điểm M ở ngoài O, vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB với đtròn. Trên cung nhỏ AB lấy 1 điểm C. Vẽ CD vuông góc với AB, CE vuông góc với MA, CF vuông góc với MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. CMR a Tứ giác AECD nt; tứ giác BFCD nt b CD2 = c Tứ giác ICKD nt d IK vuông góc với CD a Ta có gt + xét tứ giác AECD, ta có , mà 2 góc này ở vị trí đối nhau suy ra tứ giác AECD nt + xét tứ giác BFCD, ta có , mà 2 góc này ở vị trí đối nhau suy ra tứ giác BFCD nt b ta có cùng chắn cung AC + do tứ giác BFCD nt cùng chắn cung CD Suy ra 1 + do tứ giác AECD nt cùng chắn cung CE 2 Từ 1 và 2 suy ra Mặt khác cùng chắn cung BC + do tứ giác AECD nt cùng chắn cung CD Suy ra 3 + do tứ giác BFCD nt cùng chắn cung CF 4 Từ 3 và 4 suy ra Xét tam giác CDE và tam giác CDF, ta có c Xét tứ giác ICKD, ta có tổng các góc của tam giác ABC, mà là 2 góc ở vị trí đối nhau, suy ra tứ giác ICKD nt d ta có tứ giác ICKD nt cùng chắn cung CK, mà cmt Suy ra , mà là 2 góc ở vị trí đồng vị nên IK // AB, lại do AB vuông góc với CD, nên IK vuông góc với CD Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A nt đtròn O, điểm D thuộc tia đối của tia AB, CD cắt O tại E, tiếp tuyến của O tại B cắt EA ở F. CMR a Tứ giác BFDE nt b FD // BC a ta có cùng bù với mà do tam giác ABC cân tại A suy ra 1 mặt khác cùng chắn cung AB 2 từ 1 và 2 suy ra 2 đỉnh B, E cùng nhìn xuống cạnh DF dới 2 góc bằng nhau, suy ra tứ giác BFDE nt b do tứ giác BFDE nt cùng chắn cung BF, mà E2 = B2 = C1 = B1, suy ra D1 = B1 2 góc ở vị trí so le trong => FD // BC Bài 3 Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh AD. Vẽ đtròn O đường kính MB, cắt AC tại E khác A. Gọi là giao điểm của ME và DC. CMR a Tam giác BEM vuông cân b EM = ED c 4 điểm B, M, D, K thuộc cùng 1 đtròn d BK là tiếp tuyến của O a vì tứ giác ABEM nt => BAM + BEM = 1800 => 900 + BEM = 1800 => BEM = 900 1 Mặt khác A1 = A2 tính chất của hình vuông => sđ cung BE = sđ cung ME => BE=ME 2 Từ 1 và 2 suy ra tam giác BEM vuông cân tại E b xét tam giác BCE và tam giác DCE, ta có CE chung C1 = C2 tính chất của hình vuông CB = CD gt Do đó => BE = DE cạnh tương ứng 3 Từ 2 và 3 => EM = ED = BE 4 c ta có cân tại E => ED = EK 5 4 và 5 => EB = EM = ED = EK => 4 điểm B, M, D, K thuộc cùng 1 đtròn có tâm E d do tứ giác BKDM nt E BK là tiếp tuyến của đtròn O Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên nội tiếp đtròn O. Tiếp tuyến tại B và C của đtròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E. CMR a BD2 = b Tứ giác BCDE nt c BC // DE a ta có A1 = B2 cùng chắn cung BC xét tam giác ABD và tam giác BCD, ta có b ta có 2 điểm D và E cùng nhìn xuống cạnh BC dưới 2 góc bằng nhau => tứ giác BCDE nt c ta có gt, mà tứ giác BCDE nt => BED = C1 cùng bù với BCD do đó B1 = BED 2 góc ở vị trí đồng vị => BC // DE Bài 5 Cho tứ giác ACBD nt đtròn O, 2 đường chéo AB và CD vuông góc với nhau tại I. trung tuyến IM của tam giác AIC cắt BD ở K, đường cao IH của tam giác AIC cắt BD ở N. a CMR IK vuông góc với BD b Chứng minh N là trung điểm của BD c Tứ giác OMIN là hình gì? Tại sao? d Chứng minh a ta có B1 =C1 cùng chắn cung AD 1 + do IM là trung tuyến của tam giác AIC => IM = MA => tam giác MAI cân tại M => A1=MIA + mà MIA = KIB đối đỉnh => KIB = A1 2 Từ 1 và 2 => B1 + BIK = C1 + A1 = 900 => IKB = 900 suy ra IK vuông góc với BD b ta có CIH = DIN đối đỉnh, mà CIH + C1 = 900, do đó DIN + C1 = 900 + mà C1 = B1 suy ra DIN + B1 = 900 * + mặt khác DIN + BIN = 900 ** * và ** suy ra B1 = BIN => tam giác BIN cân tại N => NB = NI 3 + lại có IDN + B1 = 900 DIN + B1 = 900 Do đó IDN = DIN => tam giác NID cân tại N => NI = ND 4 3 và 4 => NB = ND => N là trung điểm của BD c ta có M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD => OM vuông góc với AC; ON vuông góc với BD => OM // IN cùng vuông góc với AC; ON // IM cùng vuông góc vói BD Do đó tứ giác DMIN là hình bình hành vì có các cạnh đối song song d vì tứ giác OMIN là hình bình hành => OM = IN; ON = IM mà nên
giáo án dạy buổi chiều toán 8